nhăn mặt

  1. đgt Cau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc đau quá: Trông thấy đứa con nghịch bẩn, ấy nhăn mặt; Khi người y tá tiêm cho , nhăn mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhăn mặt"

nhăn mặt
Khi người y tá tiêm cho nó, nó nhăn mặt.